窮漢

qióng hàn cùng hán

Hán Việt: cùng hán · Pinyin: qióng hàn

Tổng quan

Cấu tạo: (cùng) + (hán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貧困的男子。元.石君寶《秋胡戲妻》第二折:「還再與他些財禮錢,那老子是個窮漢,必然肯許我。」《二刻拍案驚奇》卷一六:「劉元八郎是個窮漢,與他些東西,買他口靜罷!」

Eng

  • Cihui 窮漢 iónghàn n. poor guy/man

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

阔客