窮相

qióng xiāng cùng tương

Hán Việt: cùng tương · Pinyin: qióng xiāng

Tổng quan

Cấu tạo: (cùng) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hư Cùng cốt 窮骨. cùng tướng cùng tướng ☆Như Cùng cốt 窮骨.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.貧賤的形貌。唐.韋絢《劉賓客嘉話錄》:「王承昇有妹國色,德宗納之,不戀宮室,德宗曰:『窮相女子。』乃出之。」 2.貧窮的樣子。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「當日坐間客眾,丈人女婿,不好十分敘述許多窮相。」