窮究
cùng cứu
Hán Việt: cùng cứu · Pinyin: qióng jiū
Tổng quan
nghiên cứu kỹ: đi sâu nghiên cứu/nghiên cùng/trò chuyện/tán gẫu
Nghĩa
Việt
- Cihui nghiên cứu kỹ: đi sâu nghiên cứu/nghiên cùng/trò chuyện/tán gẫu
- Cihui ìm hiểu xem xét tới cỗi rễ. cùng cứu cùng cứu ☆Tìm hiểu xem xét tới cỗi rễ. 1. nghiên cứu kỹ; đi sâu nghiên cứu; nghiên cùng。徹底追求;深究。 2. trò chuyện; tán gẫu (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。聊天(多見於早期白話)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.深究事物的根源。《後漢書.卷五四.楊震傳》:「震少好學,受歐陽尚書於太常桓郁,明經博覽,無不窮究。」也作「窮竟」。 2.談天。元.王實甫《西廂記.第四本.第二折》:「夜坐時停了針繡,共姐姐閒窮究,說張生哥哥病久。」元.無名氏《九世同居》第二折:「故友,十年間阻干戈後,寄音信細窮究,半上青雲半土坵,題起來雨淚交流。」
Eng
- Cihui 窮究 ióngjiū* v. make a thorough inquiry