窮竟

qióng jìng cùng cánh

Hán Việt: cùng cánh · Pinyin: qióng jìng

Tổng quan

Cấu tạo: (cùng) + (cánh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 深入追究。唐.皇甫枚《溫京兆》:「同昌主薨,懿皇傷念不已,忿藥石之不徵也,醫韓宗紹等四家,詔府窮竟,將誅之。」也作「窮究」。

Eng

  • Cihui 窮竟 ióngjìng* v. delve deeply; examine closely