窮竭
cùng kiệt
Hán Việt: cùng kiệt · Pinyin: qióng jié
Tổng quan
làm cạn kiệt | sử dụng hết
Nghĩa
Việt
- Cihui làm cạn kiệt | sử dụng hết
- Cihui cùng kiệt cùng kiệt ☆Hết sạch, không còn gì.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 費盡、用盡。如:「他窮竭心力想要完成這件工程。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 竭尽;用尽; 穷困贫乏。
- Tân Hoa Tự Điển 1.竭尽;用尽。 2.穷困贫乏。
Eng
- CC-CEDICT to exhaust|to use up
- Cihui to exhaust; to use up