窮谷

qióng gǔ cùng cốc

Hán Việt: cùng cốc · Pinyin: qióng gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (cùng) + (cốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ốc núi thật xa. Chỉ nơi xa xôi vắng vẻ. Cũng nói Thâm sơn cùng cốc. cùng cốc cùng cốc ☆Hốc núi thật xa. Chỉ nơi xa xôi vắng vẻ. Cũng nói Thâm sơn cùng cốc.