窮途

qióng tú cùng đồ

Hán Việt: cùng đồ · Pinyin: qióng tú

Tổng quan

đường cùng: ngõ cụt

Cấu tạo: (cùng) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường cùng: ngõ cụt
  • Cihui ước đường cùng, không xoay trở gì được nữa. cùng đồ cùng đồ ☆Bước đường cùng, không xoay trở gì được nữa. đường cùng; ngõ cụt。路的盡頭, 比喻窮困的境況。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻非常艱困的處境。唐.李白〈古風〉詩:「晉風日已頹,窮途方慟哭。」《儒林外史》第八回:「窮途流落,那有定所。」

Eng

  • Cihui 窮途 ióngtú n. 1. dead end; hopeless situation 2. straitened circumstances; destitution 3. at the end of one's rope