窮露

qióng lù cùng lộ

Hán Việt: cùng lộ · Pinyin: qióng lù

Tổng quan

Cấu tạo: (cùng) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cùng lộ (雜名)貧窮而無恃怙之覆育者。露為露出之義。楞嚴經一曰:「惟願如來哀愍窮露。」☸