窮髮

qióng fā cùng phát

Hán Việt: cùng phát · Pinyin: qióng fā

Tổng quan

Cấu tạo: (cùng) + (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ùng đất ở xa, không có cây cối gì. cùng phát cùng phát ☆Vùng đất ở xa, không có cây cối gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 荒遠無草木的地方。《莊子.逍遙遊》:「窮髮之北,有冥海者,天池也。」《文選.謝靈運.游赤石進帆海詩》:「周覽倦瀛壖,況乃陵窮髮。」