窳惰
dũ nọa
Hán Việt: dũ nọa · Pinyin: yǔ duò
Tổng quan
lười biếng; biếng nhác。懶惰。
Nghĩa
Việt
- Cihui lười biếng; biếng nhác。懶惰。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 怠惰不振。《商君書.墾令》:「農無得糶,則窳惰之農勉疾。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"窳墯"; 懒惰。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"窳墯"。 2.懒惰。
Eng
- Cihui 窳惰 ǔduò v.p. <wr.> lazy and dissipated