窺伺
khuy tí
Hán Việt: khuy tí · Pinyin: kuī sì
Tổng quan
rình; rình mò; canh
暗中观望动静,等待机会(多含贬义)。
窺探他人的動靜,等待機會下手。唐.呂溫〈代論伐劍南更發兵表〉:「吐蕃盟好未定,窺伺在心。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chờ đợi (cơ hội)
- Tần suất từ rình mò; canh; canh chừng
- Biên soạn 窺伺 uīsì v. lie in wait for; be on watch for
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 窺探他人的動靜,等待機會下手。唐.呂溫〈代論伐劍南更發兵表〉:「吐蕃盟好未定,窺伺在心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 暗中观望动静,等待机会(多含贬义)。
Eng
- Cihui to spy upon; to lie in wait for (an opportunity)
- Tần suất từ 窺伺 uīsì v. lie in wait for; be on watch for