窺孔
khuy khổng
Hán Việt: khuy khổng
Tổng quan
(kinh thánh) Giu,dda (kẻ đã phản bội Chúa Giê,xu), (nghĩa bóng) kẻ phản bội, (judas) lỗ nhỏ đục ở cánh cửa ((cũng) judas,hole)
Nghĩa
Việt
- Cihui (kinh thánh) Giu,dda (kẻ đã phản bội Chúa Giê,xu), (nghĩa bóng) kẻ phản bội, (judas) lỗ nhỏ đục ở cánh cửa ((cũng) judas,hole)
Eng
- Cihui 窺孔 uīkǒng n. 1. sight 2. peep/spy hole