窺測
khuy trắc
Hán Việt: khuy trắc · Pinyin: kuī cè
Tổng quan
thăm dò: suy đoán
Nghĩa
Việt
- Cihui thăm dò: suy đoán
- Cihui hòm ngó tính toán. khuy trắc khuy trắc ☆Nhòm ngó tính toán. thăm dò; suy đoán。窺探推測。 窺測動向。 hướng thăm dò
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 窺探測度。隋.史祥〈答皇太子廣書〉:「豈在管蠡所能窺測?」《福惠全書.卷一四.刑名部.檢驗》:「倘未易窺測,不妨據駁再具由詳。」
Eng
- Cihui 窺測 uīcè* v. spy out; watch and assess