窺測

kuī cèkhuy trắc

Hán Việt: khuy trắc · Pinyin: kuī cè

Tổng quan

suy đoán

新华 · Tân Hoa Đại lục

窥探推测:~动向。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

窺探測度。隋.史祥〈答皇太子廣書〉:「豈在管蠡所能窺測?」《福惠全書.卷一四.刑名部.檢驗》:「倘未易窺測,不妨據駁再具由詳。」

Cấu tạo: 窺 (khuy) + 測 (trắc)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 窺測 uīcè* v. spy out; watch and assess

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 窺探測度。隋.史祥〈答皇太子廣書〉:「豈在管蠡所能窺測?」《福惠全書.卷一四.刑名部.檢驗》:「倘未易窺測,不妨據駁再具由詳。」

Eng

  • Cihui 窺測 uīcè* v. spy out; watch and assess

other

  • Nguồn khác Nhòm ngó tính toán

Từ liên quan

Gần nghĩa

测候 · 測天 · 測孕 · 测字 · 測定 · 測序 · 測度 · 測報