窺窬

kuī yú khuy du

Hán Việt: khuy du · Pinyin: kuī yú

Tổng quan

Cấu tạo: (khuy) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hìn lén. Dòm ngó — Đào Khảng Truyện: »Kì đến khi Đô đốc đến châu ấy, chiếm cứ miền thượng lưu, cầm binh mạnh, có chí khuy du, có lòng tham, rình mò nhìn trộm, nhưng chưa hành động«. »Báo thiên lại để gian thần khuy du« (Đại Nam Quốc Sử). khuy du khuy du ☆Nhìn lén. Dòm ngó — Đào K…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 等待機會,打算有所行動。《晉書.卷六.元帝紀》:「狡寇窺窬,伺國瑕隙,黎元波蕩,無所繫心。」《文選.王儉.褚淵碑文序》:「桂陽失圖,窺窬神器。」

Eng

  • Cihui 窺窬 kuīyú v. watch for weakness (in an adversary)