窺見

kuī jiàn khuy kiến

Hán Việt: khuy kiến · Pinyin: kuī jiàn

Tổng quan

nhìn thấy: nhìn thoáng thấy/thoáng hiện/cảm nhận

Cấu tạo: (khuy) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhìn thấy: nhìn thoáng thấy/thoáng hiện/cảm nhận
  • Cihui nhìn thấy; nhìn thoáng thấy; thoáng hiện; cảm nhận。看出來或覺察到。 從這首詩里可以窺見作者的廣闊胸懷。 từ bài thơ này có thể cảm nhận được tấm lòng rộng lớn của tác giả.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.偷看到。如:「她經過一幢民宅時,無意中窺見有人鬼鬼祟祟,翻牆而入,立刻報警處理。」《聊齋志異.卷一一.白秋練》:「翁登其舟,窺見秋練,心竊喜,而審詰邦族,則浮家泛宅。」 2.看出、察見。如:「從這些作品中可以窺見他的豪情壯志。」宋.羅大經《鶴林玉露》卷七:「亦是窺見他靜定凝重處,故逆知其可以託孤寄命。」

Eng

  • CC-CEDICT to catch a glimpse of
  • Cihui 窺見 uījiàn v. catch glimpse of; detect