竄伏
thoán phục
Hán Việt: thoán phục · Pinyin: cuàn fú
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 逃匿、潛伏。《漢書.卷九四.匈奴傳下》:「如其後嗣遁逃竄伏,使於中國不為叛臣。」《後漢書.卷五三.姜肱傳》:「遂羸服閒行,竄伏青州界中,賣卜給食。」
Eng
- Cihui 竄伏 uànfú* v. lie low; skulk
Hán Việt: thoán phục · Pinyin: cuàn fú