竄名

cuàn míngthoán danh

Hán Việt: thoán danh · Pinyin: cuàn míng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓以不正当手段列名其中。

Cấu tạo: 竄 (thoán) + 名 (danh)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác dùng tên giả
  • Nguồn khác Tiết Vân Nham Thiên Du Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 18 ghi: 隆興府雲巖典牛天游禪師、成都鄭氏子。初試郡庠、復梓州試、二處皆與貢籍。師不敢承、竄名出關。 Thiền sư Điển Ngưu Thiên Du ở núi Vân Nham phủ Long Hưng, họ Trịnh ở Thành Đô
  • Nguồn khác Ban đầu đi thi ở trường quận rồi đến Tân Châu thi nữa
  • Nguồn khác Cả hai nơi sư đều đỗ đạt, nhưng sư chẳng dám nhận, giấu đi tên thật dùng tên giả để ra khỏi cổng thành

Từ liên quan

Gần nghĩa

名下 · 名世 · 名為 · 名義 · 名產 · 名人 · 名份 · 名優