竄定

cuàn dìng thoán định

Hán Việt: thoán định · Pinyin: cuàn dìng

Tổng quan

Cấu tạo: (thoán) + (định)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 刪正、改定。《新唐書.卷一○○.楊恭仁傳》:「師道善草隸,工詩,……,少選輒成,無所竄定,一坐嗟伏。」唐.元稹〈授獨孤朗尚書都官員外郎韋瓘守右補闕同充史館修撰制〉:「是用命爾遞遷諫列,次補外郎,竄定闕文,裁成義類。」

Eng

  • Cihui 竄定 uàndìng v. do the final editing before publication