竄擾
thoán nhiễu
Hán Việt: thoán nhiễu · Pinyin: cuàn rǎo
Tổng quan
Hán Việt: SOÁN, THOÁN NHIỄU quấy rối; quấy rầy; tấn công liên miên; làm phiền liên tục (thổ phỉ, thuyền địch)
1.谓股匪或小股敌军的骚扰。
侵犯、騷擾。如:「那幫匪徒一再竄擾本村莊,造成本村莊難以估計的損失。」
Nghĩa
Việt
- Cihui xâm nhập và quấy nhiễu
- Tần suất từ quấy rầy; tấn công liên miên; làm phiền liên tục
- Biên soạn 竄擾 uànrǎo v. 1. harass 2. intrude (by the enemy)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 侵犯、騷擾。如:「那幫匪徒一再竄擾本村莊,造成本村莊難以估計的損失。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓股匪或小股敌军的骚扰。
Eng
- Cihui to invade and harass
- Tần suất từ 竄擾 uànrǎo v. 1. harass 2. intrude (by the enemy)