竄改
thoán cải
Hán Việt: thoán cải · Pinyin: cuàn gǎi
Tổng quan
thay đổi | chỉnh sửa | biến đổi | làm giả
Nghĩa
Việt
- Cihui thay đổi | chỉnh sửa | biến đổi | làm giả
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 任意做不實的更改。宋.胡仔《苕溪漁隱叢話.後集.卷一二.李長吉》:「某盡記賀篇詠,然竄改處多,願得公所輯視之,當為是正。」元.方回〈古齋箴〉:「《周禮》為劉歆竄改,《禮記》雜漢儒言,不純古。」也作「篡改」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 改动(成语、文件、古书等):~原文。
Eng
- CC-CEDICT to alter|to modify|to change|to tamper
- Cihui to alter; to modify; to change; to tamper