竄犯

cuàn fànthoán phạm

Hán Việt: thoán phạm · Pinyin: cuàn fàn

Tổng quan

Hán Việt: SOÁN, THOÁN PHẠM xâm phạm; luồn vào; đột kích; cướp bóc; tấn công bất ngờ (thổ phỉ, thuyền địch)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.称股匪或小股敌军的进犯。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

侵擾、進犯。如:「加強崗哨,小心敵軍竄犯!」

Cấu tạo: 竄 (thoán) + 犯 (phạm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đột kích
  • Cihui sự xâm nhập (của kẻ thù, hoặc các nhóm cướp)
  • Tần suất từ luồn vào; đột kích; cướp bóc; tấn công bất ngờ
  • Biên soạn 竄犯 uànfàn v. raid; make an inroad into

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 侵擾、進犯。如:「加強崗哨,小心敵軍竄犯!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.称股匪或小股敌军的进犯。

Eng

  • Cihui to raid; an intrusion (of the enemy, or bandit groups)
  • Tần suất từ 竄犯 uànfàn v. raid; make an inroad into

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

窜扰