竄訪

cuàn fǎng thoán phóng

Hán Việt: thoán phóng · Pinyin: cuàn fǎng

Tổng quan

(miệt thị) (về nhân vật quan trọng) thăm (nước khác) (dùng khi không tán thành chuyến thăm vì lý do chính trị)

Cấu tạo: (thoán) + (phóng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (miệt thị) (về nhân vật quan trọng) thăm (nước khác) (dùng khi không tán thành chuyến thăm vì lý do chính trị)

Eng

  • CC-CEDICT (derog.) (of a prominent figure) to visit (another country) (used when one disapproves of the visit for political reasons)
  • Cihui (derog.) (of a prominent figure) to visit (another country) (used when one disapproves of the visit for political reasons)