竄逃
thoán đào
Hán Việt: thoán đào · Pinyin: cuàn táo
Tổng quan
chạy trốn trong hỗn loạn | chạy biến đi
Nghĩa
Việt
- Cihui chạy trốn trong hỗn loạn | chạy biến đi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 逃跑、逃亡。如:「務必在那幫搶匪竄逃出境前,將其緝捕歸案!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹逃窜。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹逃窜。
Eng
- CC-CEDICT to flee in disorder|to scurry off
- Cihui to flee in disorder; to scurry off