竊案

qiè ànthiết án

Hán Việt: thiết án · Pinyin: qiè àn

Tổng quan

vụ trộm

新华 · Tân Hoa Đại lục

偷窃的案件。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

竊盜的案件。如:「近來竊案頻傳,依手法看來,似乎是同批竊賊所為。」

Cấu tạo: 竊 (thiết) + 案 (án)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vụ trộm
  • Biên soạn 竊案 iè'àn n. burglary case M:²jiàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 竊盜的案件。如:「近來竊案頻傳,依手法看來,似乎是同批竊賊所為。」

Eng

  • Cihui 竊案 iè'àn n. burglary case M:²jiàn

Từ liên quan

Gần nghĩa

案事 · 案件 · 案例 · 案冊 · 案卷 · 案發 · 案問 · 案頭