竊案
thiết án
Hán Việt: thiết án · Pinyin: qiè àn
Tổng quan
vụ trộm
Nghĩa
Việt
- Cihui vụ trộm
- Cihui vụ trộm。偷竊的案件。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 竊盜的案件。如:「近來竊案頻傳,依手法看來,似乎是同批竊賊所為。」
Eng
- Cihui 竊案 iè'àn n. burglary case M:²jiàn