竊疾

qiè jí thiết tật

Hán Việt: thiết tật · Pinyin: qiè jí

Tổng quan

Cấu tạo: (thiết) + (tật)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 喜歡偷竊他人財物的癖好。《墨子.公輸》:「舍其粱肉,鄰有糠糟,而欲竊之,此為何若人?王曰:『必為竊疾矣。』」