竊盜

qiè dào thiết đạo

Hán Việt: thiết đạo · Pinyin: qiè dào

Tổng quan

trộm cắp | ăn trộm

Cấu tạo: (thiết) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trộm cắp | ăn trộm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.偷竊盜取他人財物。《管子.八觀》:「里域橫通,則攘奪竊盜者不止。」《三國演義》第二二回:「竊盜鼎司,傾覆重器。」 2.小偷、竊賊。如:「春節期間,要特別防範竊盜橫行的問題。」《清史稿.卷三二二.列傳.竇光鼐》:「事主殺竊盜,律止杖徒。近來各省多以竊盜拒捕而被殺,比罪人不拒捕而擅殺,皆以鬥論,寬竊盜而嚴事主,非禁暴之意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"窃盗"。

Eng

  • CC-CEDICT theft|to steal
  • Cihui theft; to steal

ja

  • JMdict theft|stealing|larceny