立候

lì hòu lập hậu

Hán Việt: lập hậu · Pinyin: lì hòu

Tổng quan

1. đứng đợi。站著等候。 立候多時。 đứng đợi khá lâu. 2. đợi lấy ngay。立等。 立候迴音。 đợi hồi âm ngay.

Cấu tạo: (lập) + (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. đứng đợi。站著等候。 立候多時。 đứng đợi khá lâu. 2. đợi lấy ngay。立等。 立候迴音。 đợi hồi âm ngay.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 立刻等候。如:「立候佳音」。《儒林外史》第四○回:「大堂虞老爺立候相公說話。」也作「立待」、「立等」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 站着等候~多时; 立等 2.~回音。
  • Tân Hoa Tự Điển ①站着等候~多时。②立等②~回音。

Eng

  • Cihui 立候 lìhòu v. wait for an imminent happening