立像
lập tượng
Hán Việt: lập tượng · Pinyin: lì xiàng
Tổng quan
hình tượng đứng (của Phật hoặc thánh) lập tượng (圖像)植立之像也。慈恩傳二曰:「王城東北山阿有立石像。」樂邦文類三曰:「三聖立像,記於觀經。」戒瘦觀經疏記下曰:「世謂立像不尊,疏主專據今經,嘗作三聖立像記。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui hình tượng đứng (của Phật hoặc thánh) lập tượng (圖像)植立之像也。慈恩傳二曰:「王城東北山阿有立石像。」樂邦文類三曰:「三聖立像,記於觀經。」戒瘦觀經疏記下曰:「世謂立像不尊,疏主專據今經,嘗作三聖立像記。」☸
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用雕塑﹑雕刻等方法制成的人物站立形象。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用雕塑﹑雕刻等方法制成的人物站立形象。
Eng
- CC-CEDICT standing image (of a Buddha or saint)
- Cihui standing image (of a Buddha or saint)
ja
- JMdict standing statue|standing image