立冬

lì dōng lập đông

Hán Việt: lập đông · Pinyin: lì dōng

Tổng quan

Lập Đông, một trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ ngày 7 đến 21 tháng 11 ên thời tiết, coi như thực sự bắt đầu mùa đông, vào ngày 7 hoặc 8 tháng 11 dương lịch hàng năm. lập đông lập đông ☆Tên thời tiết, coi như thực sự bắt đầu mùa đông, vào ngày 7 hoặc 8 tháng 11 dương lịch hàng năm.

Cấu tạo: (lập) + (đông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Lập Đông, một trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ ngày 7 đến 21 tháng 11 ên thời tiết, coi như thực sự bắt đầu mùa đông, vào ngày 7 hoặc 8 tháng 11 dương lịch hàng năm. lập đông lập đông ☆Tên thời tiết, coi như thực sự bắt đầu mùa đông, vào ngày 7 hoặc 8 tháng 11 dương lịch hàng nă…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 二十四節氣之一。國曆十一月七日或八日,是進入冬季的開始。《逸周書.卷六.時訓》:「立冬之日水始冰,又五日地始凍,又五日雉入大水為蜃。」《金瓶梅》第六四回:「昨日立冬,萬歲出來祭大廟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 交立冬节气;冬季开始今天~ㄧ立了冬,天气就冷了。

Eng

  • CC-CEDICT Lidong or Start of Winter, 19th of the 24 solar terms 二十四節氣|二十四节气 7th-21st November
  • Cihui Lidong or Start of Winter, 19th of the 24 solar terms 二十四節氣|二十四节气 7th-21st November

ja

  • JMdict first day of winter (approx. November 8)