立名
lập danh
Hán Việt: lập danh · Pinyin: lì míng
Tổng quan
ạo ra tiếng tốt cho mình. lập danh lập danh ☆Tạo ra tiếng tốt cho mình.
Nghĩa
Việt
- Cihui ạo ra tiếng tốt cho mình. lập danh lập danh ☆Tạo ra tiếng tốt cho mình.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 樹立名譽。晉.陸機〈五等諸侯論〉:「如使仁而無報,奚為修善立名乎?」北齊.顏之推《顏氏家訓.名實》:「上士忘名,中士立名,下士竊名。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 树立名声; 命名;建立名称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.树立名声。 2.命名;建立名称。
Eng
- Cihui 立名 ìmíng v.o. gain distinction