立名
lập danh
Hán Việt: lập danh · Pinyin: lì míng
Tổng quan
Tạo ra tiếng tốt cho mình
1.树立名声。 2.命名; 建立名称。
樹立名譽。晉.陸機〈五等諸侯論〉:「如使仁而無報,奚為修善立名乎?」北齊.顏之推《顏氏家訓.名實》:「上士忘名,中士立名,下士竊名。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lập danh
- Biên soạn gain distinction
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 樹立名譽。晉.陸機〈五等諸侯論〉:「如使仁而無報,奚為修善立名乎?」北齊.顏之推《顏氏家訓.名實》:「上士忘名,中士立名,下士竊名。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.树立名声。 2.命名; 建立名称。
Eng
- Cihui 立名 ìmíng v.o. gain distinction