立嗣
lập tự
Hán Việt: lập tự · Pinyin: lì sì
Tổng quan
hỉ định người con hoặc cháu để nối nghiệp — Nuôi con nuôi (vì không có con). lập tự lập tự ☆Chỉ định người con hoặc cháu để nối nghiệp — Nuôi con nuôi (vì không có con). 書 người kế thừa; lập người thừa kế。沒有兒子的人以別人的兒子承繼;立繼承人。
Nghĩa
Việt
- Cihui hỉ định người con hoặc cháu để nối nghiệp — Nuôi con nuôi (vì không có con). lập tự lập tự ☆Chỉ định người con hoặc cháu để nối nghiệp — Nuôi con nuôi (vì không có con). 書 người kế thừa; lập người thừa kế。沒有兒子的人以別人的兒子承繼;立繼承人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 立定繼承人。《史記.卷一○.孝文本紀》:「立嗣必子,所從來遠矣。」《儒林外史》第六回:「這些家人小廝都沒個投奔,這立嗣的事是緩不得的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉没有儿子的人以别人的儿子承继;立继承人。
Eng
- Cihui 立嗣 ìsì* v.o. adopt an heir