立囷

lập khuân

Hán Việt: lập khuân

Tổng quan

rập khuôn 立囷 đgt. làm theo khuôn có sẵn, thuật ngữ từ ngành đúc đồng. Ở bầu thì dáng ắt nên tròn, xấu tốt đều thì rập khuôn. (Bảo kính 148.2)

Cấu tạo: 立 (lập) + 囷 (khuân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rập khuôn 立囷 đgt. làm theo khuôn có sẵn, thuật ngữ từ ngành đúc đồng. Ở bầu thì dáng ắt nên tròn, xấu tốt đều thì rập khuôn. (Bảo kính 148.2)

Từ liên quan

Gần nghĩa

立󱶋 · 立下 · 立业 · 立井 · 立交 · 立传 · 立体 · 立候