囷

jūnkhuânNôm khuôn

Hán Việt: khuân · Pinyin: jūn · Nôm: khuôn

Tổng quan

Cái vựa tròn đựng thóc

立囷 · 囷京 · 囷仓 · 囷倉 · 囷囷 · 囷府 · 囷庾 · 囷廩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjūn
Hán Việtkhuân
Âm Nômkhuẩn
Quảng Đôngkwan1
Mân Namkhûn
Nhật BảnKURA
Hàn Quốc균
Chú âmㄑㄩㄣˉ
Hán ngữ Trung cổkhyn
Baxter-Sagartkʰrun
Hán ngữ Thượng cổkʰrun
Phản thiết區倫切
Thanh mẫu影

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái vựa tròn đựng thóc

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) khuân khuân vác [Eng: to carry somewhere else]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] điều hoà ba đậu đại hoàng năm khuôn
  • Bảng Tra Chữ Nôm khuôn rập khuôn [Eng: to model (on)]
  • Bảng Tra Chữ Nôm khuẩn vi khuẩn [Eng: bacterium]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khuân Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khuân Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khuân Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 圓形的穀倉。《說文解字.囗部》:「囷,廩之圜者。」《詩經.魏風.伐檀》:「不稼不穡,胡取禾三百囷兮。」《國語.吳語》:「今吳民既罷,而大荒薦饑,市無赤米,而囷鹿空虛。」三國吳.韋昭.注:「員曰囷,方曰鹿。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 囷qūn〈古〉一种圆形谷仓。

Eng

  • CC-CEDICT granary, Taiwan pr. [jun1]

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Mẹt thóc 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 廩之圓者。圓謂之囷,方謂之京。 Lẫm chi viên giả. Viên vị chi khuân, phương vị chi kinh. (Kho hình tròn. Tròn gọi là Khuân, vuông thì gọi là Kinh) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 去倫切 Khứ luân thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 區倫切,音箘。 Khu luân thiết, âm Khuân 【Bộ】Vi囗

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】去倫切【集韻】【韻會】【正韻】區倫切,𠀤音箘。【說文】廩之圓者。从禾,在囗中。圓謂之囷,方謂之京。【周禮·冬官考工記·匠人】囷窌倉城。【註】地上爲之,圓曰囷,方曰倉,穿地曰窌。【詩·魏風】不稼不穡,胡取禾三百囷兮。【註】圓廩也。又【周語】市無赤米,而囷鹿空虛。【註】先儒以爲圓曰囷,方曰鹿。鹿善聚,亦善散,故囷亦謂之鹿也。 又輪囷,屈曲盤戾貌。【前漢·鄒陽傳】蟠木根柢,輪囷離奇,爲萬乗器,以左右爲之先也。【左思·吳都賦】重葩掩葉,輪囷虬蟠。【註】謂木如龍之盤屈也。 又星名。【石氏星經】天囷十二星,主倉廩之屬。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤巨隕切,音窘。義同。

Thuyết Văn

廩之圜者。从禾在囗中。 圜謂之囷。 方謂之京。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

去倫切。十二部。 見詩魏風傳、考工記注、吳語韋注、急就篇顏注。 管子曰。新成囷京。史記倉公傳。見建家京下方石。釋名曰。京、矜也。寶物可矜惜者投之其中也。急就篇。門戸井竈廡囷京。廣雅曰。京庾廩廘倉也。按吳語注。員曰囷。方曰鹿。鹿卽京也。廘者、鹿之俗。

【囷】 (khuân) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 禾在囗中 (hòa tại vi trung) Phiên thiết: Khứ luân thiết Thượng tự: 去 (khứ) , Hạ tự: 倫 (luân) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'uân' Suy luận: khuân (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: lẫm (Kho đụn.) chi (Chưng) viên (Cũng như chữ viên ) là

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư