立場

lì chǎng lập tràng

Hán Việt: lập tràng · Pinyin: lì chǎng

Tổng quan

lập trường | quan điểm | Lượng từ: 個|个

Cấu tạo: (lập) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lập trường | quan điểm | Lượng từ: 個|个
  • Cihui lập trường lập trường ☆Chỗ đứng. Chỉ cái địa vị hoặc thái độ. Ngày nay còn hiểu là cái chủ trương theo đổi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 批評、觀察或研究某問題時所處的地位和所保持的態度。如:「站在教育的立場,德、智、體、群、美,五育並重。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 认识和处理问题时所处的地位和所抱的态度;特指政治立场:~坚定。

Eng

  • CC-CEDICT position|standpoint|CL:個|个[ge4]
  • Cihui position; standpoint; CL:個|个

ja

  • JMdict position|situation|viewpoint|standpoint|point of view