立契
lập khế
Hán Việt: lập khế · Pinyin: lì qì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 訂立契約。如:「房屋買賣雙方簽名立契,以保障彼此權益並避免糾紛。」《儒林外史》第六回:「兩隻大船,銀十二兩,立契到高要付銀,一隻裝的新郎、新娘,一隻嚴貢生自坐。」《醒世姻緣傳》第八二回:「及至立契交價,劉振白再三倒褪,只求打脫。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 订立契约。
- Tân Hoa Tự Điển 1.订立契约。
Eng
- Cihui 立契 lìqì v.o. make a contract; conclude an agreement