立子

lì zi lập tử

Hán Việt: lập tử · Pinyin: lì zi

Tổng quan

Cấu tạo: (lập) + (tử)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 立庶子为太子或世子; 《论语.为政》"子曰'吾十有五而志于学﹐三十而立。'"后因谓成年之子为立子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.立庶子为太子或世子。 2.《论语.为政》"子曰'吾十有五而志于学﹐三十而立。'"后因谓成年之子为立子。