立字

lì zì lập tự

Hán Việt: lập tự · Pinyin: lì zì

Tổng quan

viết biên nhận; viết hợp đồng; viết giấy làm bằng chứng。寫下字據。 借錢得立個字。 mượn tiền phải viết giấy nợ để làm bằng chứng. 空口無憑,立字為據。 nói không chẳng có giá trị gì, viết giấy để làm bằng chứng.

Cấu tạo: (lập) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viết biên nhận; viết hợp đồng; viết giấy làm bằng chứng。寫下字據。 借錢得立個字。 mượn tiền phải viết giấy nợ để làm bằng chứng. 空口無憑,立字為據。 nói không chẳng có giá trị gì, viết giấy để làm bằng chứng.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);写下字据:借钱得立个字儿|空口无凭,~为据。

Eng

  • Cihui 立字 lìzì v.o. sign an agreement/contract/receipt/etc.