立定
lập định
Hán Việt: lập định · Pinyin: lì dìng
Tổng quan
dừng | dừng lại | dừng! | giữ vững (quan điểm, khát vọng, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui dừng | dừng lại | dừng! | giữ vững (quan điểm, khát vọng, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.停下不動。《儒林外史》第四九回:「轎子沖著大門立定,只見大門裡粉屏上貼著紅紙硃標的『內閣中書』的封條。」 2.立意決定。《紅樓夢》第七七回:「王夫人問之再三,他三人已是立定主意,遂與兩個姑子叩了頭,又拜辭了王夫人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 军事或体操口令,命令正在行进的队伍(也可以是一个人)停下并立正;站稳:~脚跟;牢固地确定:~主意|~志向。
Eng
- CC-CEDICT to stop|to halt|halt!|to hold resolutely (of a view, an aspiration etc)
- Cihui 立定 ìdìng* f.e. halt; Halt!