立德
lập đức
Hán Việt: lập đức · Pinyin: lì dé
Tổng quan
nổi bật nhờ đức hạnh (một trong ba điều bất hủ 三不朽) àm nên những việc lớn lao (như viết sách làm luật chẳng hạn) để chứng tỏ cái nết lớn lao, cao cả của mình. lập đức lập đức ☆Làm nên những việc lớn lao (như viết sách làm luật chẳng hạn) để chứng tỏ cái nết lớn lao, cao cả của mình.
Nghĩa
Việt
- Cihui nổi bật nhờ đức hạnh (một trong ba điều bất hủ 三不朽) àm nên những việc lớn lao (như viết sách làm luật chẳng hạn) để chứng tỏ cái nết lớn lao, cao cả của mình. lập đức lập đức ☆Làm nên những việc lớn lao (như viết sách làm luật chẳng hạn) để chứng tỏ cái nết lớn lao, cao cả của mì…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 樹立德業。《左傳.襄公二十四年》:「太上有立德,其次有立功,其次有立言。」三國魏.何晏〈景福殿賦〉:「故將立德,必先近仁。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 树立德业。
- Tân Hoa Tự Điển 1.树立德业。
Eng
- CC-CEDICT to distinguish oneself through virtue (one the three imperishables 三不朽[san1 bu4 xiu3])
- Cihui 立德 lìdé* v.o. achieve virtue