立心
lập tâm
Hán Việt: lập tâm · Pinyin: lì xīn
Tổng quan
ó sẵn ý định khi làm một việc gì. lập tâm lập tâm ☆Có sẵn ý định khi làm một việc gì.
Nghĩa
Việt
- Cihui ó sẵn ý định khi làm một việc gì. lập tâm lập tâm ☆Có sẵn ý định khi làm một việc gì.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 下决心; 存心;故意; 树立准则; 立意;立论。
- Tân Hoa Tự Điển 1.下决心。 2.存心;故意。 3.树立准则。 4.立意;立论。