立憲
lập hiến
Hán Việt: lập hiến · Pinyin: lì xiàn
Tổng quan
thiết lập hiến pháp
Nghĩa
Việt
- Cihui thiết lập hiến pháp
- Cihui lập hiến lập hiến ☆Làm ra hiến pháp, tức văn kiện luật pháp căn bản, quy định thể chế quốc gia — Chỉ sự sinh hoạt theo hiến pháp. Td: Quân chủ lập hiến (có vua, nhưng sinh hoạt theo hiến pháp).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 制定憲法。如:「我國在經過重重困難之後才得以完成立憲,實行民主政治。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 君主国家制定宪法,实行议会制度君主~。
Eng
- CC-CEDICT to set up a constitution
- Cihui to set up a constitution
ja
- JMdict constitutionalism|Constitutional Democratic Party of Japan