立方
lập phương
Hán Việt: lập phương · Pinyin: lì fāng
Tổng quan
Khối vuông, tức khối có các chiều dài, chiều rộng và chiều cao bằng nhau
①指数是3的乘方,如a3(a×a×a),43(4×4×4)。②立方体的简称。③指立方米。
1.立體的正方形。如長寬高都是一公尺則為一立方公尺,餘類推。 2.某數自乘三次的乘積,稱為該數的立方。如2乘以2再乘以2等於8,故8為2的立方。也稱為「三次方」,如8等於2的三次方。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lập phương
- Biên soạn 1. cube 2. cubic meter ◆v.o. <Ch. med.> set up a formula
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.立體的正方形。如長寬高都是一公尺則為一立方公尺,餘類推。 2.某數自乘三次的乘積,稱為該數的立方。如2乘以2再乘以2等於8,故8為2的立方。也稱為「三次方」,如8等於2的三次方。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①指数是3的乘方,如a3(a×a×a),43(4×4×4)。②立方体的简称。③指立方米。
Eng
- JMdict way of standing
- JMdict dancer (in a Japanese dance performance)
- JMdict cube
- Cihui cube (math.); abbr. for 立方體; 立方体; abbr. for 立方米
Đức
- Handedict Kubikmeter, Raummeter (S, Math)
ja
- JMdict 立方(たちかた)
- JMdict 立方(りっぽう)