立方

lì fāng lập phương

Hán Việt: lập phương · Pinyin: lì fāng

Tổng quan

hình lập phương (toán học) | viết tắt của 立方體|立方体 | viết tắt của 立方米 hối vuông, tức khối có các chiều dài, chiều rộng và chiều cao bằng nhau. lập phương lập phương ☆Khối vuông, tức khối có các chiều dài, chiều rộng và chiều cao bằng nhau.

Cấu tạo: (lập) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hình lập phương (toán học) | viết tắt của 立方體|立方体 | viết tắt của 立方米 hối vuông, tức khối có các chiều dài, chiều rộng và chiều cao bằng nhau. lập phương lập phương ☆Khối vuông, tức khối có các chiều dài, chiều rộng và chiều cao bằng nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.立體的正方形。如長寬高都是一公尺則為一立方公尺,餘類推。 2.某數自乘三次的乘積,稱為該數的立方。如2乘以2再乘以2等於8,故8為2的立方。也稱為「三次方」,如8等於2的三次方。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指数是3的乘方,如a3(a×a×a),43(4×4×4); 立方体的简称; 指立方米。
  • Tân Hoa Tự Điển ①指数是3的乘方,如a3(a×a×a),43(4×4×4)。②立方体的简称。③指立方米。

Eng

  • CC-CEDICT cube (math.)|abbr. for 立方體|立方体[li4 fang1 ti3]|abbr. for 立方米[li4 fang1 mi3]
  • Cihui cube (math.); abbr. for 立方體|立方体; abbr. for 立方米

ja

  • JMdict way of standing|dancer (in a Japanese dance performance)
  • JMdict cube