立春

lì chūn lập xuân

Hán Việt: lập xuân · Pinyin: lì chūn

Tổng quan

Lập Xuân hoặc Bắt đầu Mùa Xuân, tiết khí đầu tiên trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ ngày 4 đến 18 tháng Hai ên thời tiết, coi như bắt đầu mùa Xuân, vào ngày 4 hoặc 5 tháng 2 dương lịch hàng năm. lập xuân lập xuân ☆Tên thời tiết, coi như bắt đầu mùa Xuân, vào ngày 4 hoặc 5 tháng 2 dương lịch hàng năm.

Cấu tạo: (lập) + (xuân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Lập Xuân hoặc Bắt đầu Mùa Xuân, tiết khí đầu tiên trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ ngày 4 đến 18 tháng Hai ên thời tiết, coi như bắt đầu mùa Xuân, vào ngày 4 hoặc 5 tháng 2 dương lịch hàng năm. lập xuân lập xuân ☆Tên thời tiết, coi như bắt đầu mùa Xuân, vào ngày 4 hoặc 5 tháng 2…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 二十四節氣之一。國曆二月三日、四日或五日,我國以立春為春季的開始。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 交立春节气;春季开始明天~ㄧ立了春,天气就要转暖了。

Eng

  • CC-CEDICT Lichun or Beginning of Spring, 1st of the 24 solar terms 二十四節氣|二十四节气[er4 shi2 si4 jie2 qi5] 4th-18th February
  • Cihui Lichun or Beginning of Spring, 1st of the 24 solar terms 二十四節氣|二十四节气 4th-18th February

ja

  • JMdict first day of spring (according to the traditional lunisolar calendar, approx. February 4)