立決
lập quyết
Hán Việt: lập quyết · Pinyin: lì jué
Tổng quan
lập tức hành quyết
Nghĩa
Việt
- Cihui lập tức hành quyết
- Cihui 書 lập tức hành quyết (tử tù)。立即處決(死刑犯)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時刑律,將死罪情節較重,不入秋審,立即處死,稱為「立決」。如斬立決、絞立決。
Eng
- Cihui 立決 ìjué* v. sentence and execute summarily