立法

lì fǎ lập pháp

Hán Việt: lập pháp · Pinyin: lì fǎ

Tổng quan

ban hành luật | lập pháp | pháp chế àm ra luật lệ để mọi người cùng theo mà sinh hoạt trong nước. lập pháp lập pháp ☆Làm ra luật lệ để mọi người cùng theo mà sinh hoạt trong nước. lập pháp (術語)與顯正同。破對於萬法之迷妄見後,發露其真性也。☸ lập pháp。國家權力機關按照一定程序制定或修改法律。 立法機關。 cơ quan lập pháp. 立法程序。 trình tự lập pháp.

Cấu tạo: (lập) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ban hành luật | lập pháp | pháp chế àm ra luật lệ để mọi người cùng theo mà sinh hoạt trong nước. lập pháp lập pháp ☆Làm ra luật lệ để mọi người cùng theo mà sinh hoạt trong nước. lập pháp (術語)與顯正同。破對於萬法之迷妄見後,發露其真性也。☸ lập pháp。國家權力機關按照一定程序制定或修改法律。 立法機關。 cơ quan lập pháp. 立法程序。 tr…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 制定法律。《漢書.卷二三.刑法志》:「制禮作教,立法設刑。」《儒林外史》第三四回:「小弟為朝廷立法:人生須四十無子,方許娶一妾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 国家权力机关按照一定程序制定或修改法律~机关 ㄧ~程序。

Eng

  • CC-CEDICT to enact laws|to legislate|legislation
  • Cihui to enact laws; to legislate; legislation

ja

  • JMdict (enactment of) legislation|lawmaking|legislative