立秋

lì qiū lập thu

Hán Việt: lập thu · Pinyin: lì qiū

Tổng quan

Lập Thu, hoặc Bắt đầu mùa thu, tiết khí thứ 13 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, ngày 7-22 tháng 8 ên thời tiết, coi như thời gian thật sự bắt đầu mùa Thu, vào khoảng ngày 9 hoặc 10 tháng 8 dương lịch. lập thu lập thu ☆Tên thời tiết, coi như thời gian thật sự bắt đầu mùa Thu, vào khoảng ngày 9 hoặc 10 tháng 8 dương lịch.

Cấu tạo: (lập) + (thu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Lập Thu, hoặc Bắt đầu mùa thu, tiết khí thứ 13 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, ngày 7-22 tháng 8 ên thời tiết, coi như thời gian thật sự bắt đầu mùa Thu, vào khoảng ngày 9 hoặc 10 tháng 8 dương lịch. lập thu lập thu ☆Tên thời tiết, coi như thời gian thật sự bắt đầu mùa Thu, vào kh…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 二十四節氣之一。國曆八月七日、八日或九日,我國以立秋為秋季的開始。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 交立秋节气;秋季开始立了秋,把扇丢。

Eng

  • CC-CEDICT Liqiu or Start of Autumn, 13th of the 24 solar terms 二十四節氣|二十四节气 7th-22nd August
  • Cihui Liqiu or Start of Autumn, 13th of the 24 solar terms 二十四節氣|二十四节气 7th-22nd August

ja

  • JMdict first day of autumn (approx. August 8)|first day of fall