立等

lì děng lập đẳng

Hán Việt: lập đẳng · Pinyin: lì děng

Tổng quan

1. đợi một tý; đợi chút。稍等一會兒。 立等可取。 đợi một tý rồi lấy. 2. đợi lấy ngay。立刻等著(辦)。 立等回信。 đợi hồi âm ngay.

Cấu tạo: (lập) + (đẳng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. đợi một tý; đợi chút。稍等一會兒。 立等可取。 đợi một tý rồi lấy. 2. đợi lấy ngay。立刻等著(辦)。 立等回信。 đợi hồi âm ngay.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即時等候。如:「立等佳音」。也作「立待」、「立候」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 站着等候,指等候时间很短;稍等一会儿:~可取;立刻等着(办):~回信。

Eng

  • Cihui 立等 ìděng* v. wait on the spot ◆adv. immediately; at once