立約

lì yuē lập ước

Hán Việt: lập ước · Pinyin: lì yuē

Tổng quan

ký hợp đồng í kết những điều giao hẹn với nhau. lập ước lập ước ☆Kí kết những điều giao hẹn với nhau. lập ước; công ước; giao kèo。訂立契約或公約。 立約簽字 。 ký kết công ước. 租房先得立個約。 thuê nhà trước tiên phải lập giao kèo cái đã.

Cấu tạo: (lập) + (ước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lập ước lập ước ☆Kí kết những điều giao hẹn với nhau.
  • Cihui ký hợp đồng í kết những điều giao hẹn với nhau. lập ước lập ước ☆Kí kết những điều giao hẹn với nhau. lập ước; công ước; giao kèo。訂立契約或公約。 立約簽字 。 ký kết công ước. 租房先得立個約。 thuê nhà trước tiên phải lập giao kèo cái đã.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 訂立盟約、條約、契約,或成立口頭約定。《史記.卷四六.田敬仲完世家》:「兩帝立約伐趙,孰與伐桀宋之利?」《老殘遊記二編》第六回:「我先同你立約:第一件到老姑子廟後,天天學走山道,能把這崎嶇山道走得如平地一般,你的道就根基立定了。將來我再教你念經說法。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 订立契约或公约:~签字|租房先得立个约。

Eng

  • CC-CEDICT to make a contract
  • Cihui to make a contract