立論

lì lùn lập luận

Hán Việt: lập luận · Pinyin: lì lùn

Tổng quan

đưa ra quan điểm | trình bày lập luận | lập luận | dòng lý giải ưa ra những lí lẽ bàn cãi để làm sáng tỏ một vấn đề gì. lập luận lập luận ☆Đưa ra những lí lẽ bàn cãi để làm sáng tỏ một vấn đề gì. lập luận。對某個問題提出自己的看法,表示自己的意見。 立論精當。 lập luận xác đáng.

Cấu tạo: (lập) + (luận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lập luận lập luận ☆Đưa ra những lí lẽ bàn cãi để làm sáng tỏ một vấn đề gì.
  • Cihui đưa ra quan điểm | trình bày lập luận | lập luận | dòng lý giải ưa ra những lí lẽ bàn cãi để làm sáng tỏ một vấn đề gì. lập luận lập luận ☆Đưa ra những lí lẽ bàn cãi để làm sáng tỏ một vấn đề gì. lập luận。對某個問題提出自己的看法,表示自己的意見。 立論精當。 lập luận xác đáng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對問題提出議論、看法。《晉書.卷四三.王戎傳》:「何晏、王弼等祖述老莊,立論以為:『天地萬物皆以無為本。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对某个问题提出自己的看法,表示自己的意见:~精当。

Eng

  • CC-CEDICT to set forth one's view; to present one's argument|argument; line of reasoning
  • Cihui to set forth one's view; to present one's argument; argument; line of reasoning

ja

  • JMdict argument(ation)