立軸
lập trục
Hán Việt: lập trục · Pinyin: lì zhóu
Tổng quan
tranh cuộn dọc (hội họa hoặc thư pháp) | trục thẳng đứng (của máy móc) trục đứng。長條形的字畫, 高而窄,尺寸比中堂小。
Nghĩa
Việt
- Cihui tranh cuộn dọc (hội họa hoặc thư pháp) | trục thẳng đứng (của máy móc) trục đứng。長條形的字畫, 高而窄,尺寸比中堂小。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 直幅的書畫作品,裝裱時大都採用立軸形式,上端為細木條,下端裝有木軸,以便懸掛壁間,供人觀賞。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 长条形的字画,高而窄,尺寸比中堂小:一幅~。也叫单条。
Eng
- CC-CEDICT vertical scroll (painting or calligraphy)|vertical shaft (of a machine)
- Cihui vertical scroll (painting or calligraphy); vertical shaft (of a machine)
ja
- JMdict vertical shaft|upright arm shaft